邻国 (línguó, Hán Việt: lân quốc) nghĩa là quốc gia láng giềng. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
邻国 (línguó, Hán Việt: lân quốc) nghĩa là quốc gia láng giềng. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.