Tâm HSK

避暑

bìshǔ
tị thử
nghỉ mát vào kỳ nghỉ hè; tránh nóng ở nơi nghỉ mát; phòng chống cảm nắng

避暑 (bìshǔ, Hán Việt: tị thử) nghĩa là nghỉ mát vào kỳ nghỉ hè; tránh nóng ở nơi nghỉ mát; phòng chống cảm nắng. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

避 tị · 7 từ

暑 thử · 4 từ