避暑 (bìshǔ, Hán Việt: tị thử) nghĩa là nghỉ mát vào kỳ nghỉ hè; tránh nóng ở nơi nghỉ mát; phòng chống cảm nắng. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
避 tị · 7 từ
避免bìmiǎnngăn chặn躲避duǒbìtrốn逃避táobìtrốn thoát回避huíbìtránh né不可避免bùkěbìmiǎnmột cách không thể tránh khỏi避难bìnàntrú ẩn