中华民族
zhōnghuámínzú
trung hoa dân tộc
dân tộc Trung Hoa; nhân dân Trung Hoa (cách gọi chung cho tất cả các nhóm dân tộc ở…
中华民族 (zhōnghuámínzú, Hán Việt: trung hoa dân tộc) nghĩa là dân tộc Trung Hoa; nhân dân Trung Hoa (cách gọi chung cho tất cả các nhóm dân tộc ở…. Đây là từ vựng HSK 5.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
中 trung · 51 từ
中学zhōngxuétrường trung học中学生zhōngxuéshēnghọc sinh trung học中文Zhōngwéntiếng Trung高中gāozhōngcấp ba, trung học phổ thông中午zhōngwǔbuổi trưa中国zhōngguóTrung Quốc中间zhōngjiānở giữa初中chūzhōngtrường trung học cơ sở
华 hoa · 12 từ
中华zhōnghuáTrung Hoa才华cáihuátài năng豪华háohuásang trọng华丽huálìrực rỡ精华jīnghuáđặc điểm tốt nhất嘉年华jiāniánhuálễ hội hóa trang繁华fánhuáphồn hoa华语huáyǔNgôn ngữ Trung Quốc
民 dân · 29 từ
民族mínzúquốc tịch人民rénmínnhân dân居民jūmíncư dân市民shìmíncư dân thành phố农民nóngmínnông dân人民币rénmínbìNhân dân tệ公民gōngmíncông dân民主mínzhǔdân chủ