上班族 (shàngbānzú, Hán Việt: thượng ban tộc) nghĩa là nhân viên văn phòng (nhóm xã hội). Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
上 thượng · 86 từ
晚上wǎnshangbuổi tối早上zǎoshangbuổi sáng上班shàng bānđi làm上学shàngxuéđi học上课shàngkèvào lớp, lên lớp上面shàngmiànbên trên, phía trên路上lùshangtrên đường上去shàngquđi lên
班 ban · 14 từ
上班shàng bānđi làm下班xiàbāntan làm班级bānjílớp học航班hángbānchuyến bay加班jiābānlàm thêm giờ值班zhíbānlàm ca班长bānzhǎnglớp trưởng夜班yèbānca đêm