班长 (bānzhǎng, Hán Việt: ban trường) nghĩa là lớp trưởng; đội trưởng; nhóm trưởng. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
班 ban · 14 từ
上班shàng bānđi làm下班xiàbāntan làm班级bānjílớp học航班hángbānchuyến bay加班jiābānlàm thêm giờ值班zhíbānlàm ca夜班yèbānca đêm培训班péixùnbānlớp đào tạo