Tâm HSK

学业

xuéyè
học nghiệp
việc học; tình hình học tập

学业 (xuéyè, Hán Việt: học nghiệp) nghĩa là việc học; tình hình học tập. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

学 học · 59 từ

业 nghiệp · 29 từ