民族 (mínzú, Hán Việt: dân tộc) nghĩa là quốc tịch; dân tộc. Đây là từ vựng HSK 4.
Cụm từ thường gặp có 民族
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
民 dân · 29 từ
人民rénmínnhân dân居民jūmíncư dân市民shìmíncư dân thành phố农民nóngmínnông dân人民币rénmínbìNhân dân tệ公民gōngmíncông dân民主mínzhǔdân chủ移民yímínnhập cư