移民 (yímín, Hán Việt: di dân) nghĩa là nhập cư; di cư; người di cư. Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
移 di · 9 từ
移动yídòngdi chuyển转移zhuǎnyíchuyển移植yízhícấy ghép移交yíjiāochuyển giao迁移qiānyídi cư推移tuīyítrôi qua hoặc đi qua潜移默化qiányímòhuàảnh hưởng một cách không nhận ra愚公移山yúgōngyíshānông lão dời núi