Tâm HSK

中华

zhōnghuá
trung hoa
Trung Hoa (tên gọi trang trọng thay thế)

中华 (zhōnghuá, Hán Việt: trung hoa) nghĩa là Trung Hoa (tên gọi trang trọng thay thế). Đây là từ vựng HSK 5.

Cụm từ thường gặp có 中华

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

中 trung · 51 từ

华 hoa · 12 từ