Tâm HSK

人口

rénkǒu
nhân khẩu
dân số; con người

人口 (rénkǒu, Hán Việt: nhân khẩu) nghĩa là dân số; con người. Đây là từ vựng HSK 5.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

人 nhân · 142 từ

口 khẩu · 46 từ