口语 (kǒuyǔ, Hán Việt: khẩu ngữ) nghĩa là lời nói thông thường; ngôn ngữ nói; ngôn ngữ thông tục. Đây là từ vựng HSK 4.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
口 khẩu · 46 từ
门口ménkǒucửa, trước cửa路口lùkǒungã tư, giao lộ出口chūkǒulối ra入口rùkǒulối vào十字路口shízìlùkǒungã tư人口rénkǒudân số口味kǒuwèisở thích của một người口袋kǒudàitúi