上市
shàngshì
thượng thị
ra mắt thị trường (sản phẩm mới); niêm yết (công ty trên thị trường chứng khoán)
上市 (shàngshì, Hán Việt: thượng thị) nghĩa là ra mắt thị trường (sản phẩm mới); niêm yết (công ty trên thị trường chứng khoán). Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
上 thượng · 86 từ
晚上wǎnshangbuổi tối早上zǎoshangbuổi sáng上班shàng bānđi làm上学shàngxuéđi học上课shàngkèvào lớp, lên lớp上面shàngmiànbên trên, phía trên路上lùshangtrên đường上去shàngquđi lên