红色 (hóngsè, Hán Việt: hồng sắc) nghĩa là màu đỏ. Đây là từ vựng HSK 2, có trong HSK2 Bài 3 của giáo trình chuẩn.
Bẫy Hán Việt: 红 là màu đỏ, không phải màu hồng (hồng là 粉色).
Câu ví dụ với 红色
红色的是我的,白色的是他的。
hóng sè de shì wǒ de, bái sè de shì tā de。
Cái màu đỏ là của tôi, cái màu trắng là của anh ấy.
红色的是我的,白色的是我丈夫的。
hóng sè de shì wǒ de, bái sè de shì wǒ zhàng fu de。
Cái màu đỏ là của tôi, cái màu trắng là của chồng tôi.
这个吗?有红色的,也有粉色的。
zhè ge ma? yǒu hóng sè de, yě yǒu fěn sè de。
Chiếc này ạ? Có màu đỏ, cũng có màu hồng.
在桌子上,左边那个红色的杯子里。
zài zhuō zi shàng, zuǒ biān nà ge hóng sè de bēi zi lǐ。
Trên bàn ấy, trong cái cốc màu đỏ bên trái.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
红 hồng · 16 từ
红茶hóngchátrà đen西红柿xīhóngshìcà chua红包hóngbāotiền mừng tuổi红灯hóngdēngđèn đỏ分红fēnhóngcổ tức红火hónghuǒthịnh vượng通红tōnghóngrất đỏ红润hóngrùnhồng hào