西红柿 (xīhóngshì, Hán Việt: tây hồng thị) nghĩa là cà chua. Đây là từ vựng HSK 4.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
西 tây · 14 từ
西瓜xīguādưa hấu东西dōngxīđông và tây西南xīnántây nam西北xīběitây bắc西方xīfāngphương Tây西部xībùphần phía tây西装xīzhuāngbộ vest西餐xīcānMón ăn kiểu Tây
红 hồng · 16 từ
红色hóngsèmàu đỏ红茶hóngchátrà đen红包hóngbāotiền mừng tuổi红灯hóngdēngđèn đỏ分红fēnhóngcổ tức红火hónghuǒthịnh vượng通红tōnghóngrất đỏ红润hóngrùnhồng hào