救援 (jiùyuán, Hán Việt: cứu viên) nghĩa là cứu hộ; hỗ trợ; giúp đỡ. Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
救 cứu · 17 từ
抢救qiǎngjiùgiải cứu救护车jiùhùchēxe cứu thương救命jiùmìngcứu mạng救助jiùzhùgiúp đỡ người gặp nạn急救jíjiùcấp cứu求救qiújiùcầu cứu救灾jiùzāicứu trợ thiên tai拯救zhěngjiùcứu