Tâm HSK

救援

jiùyuán
cứu viên
cứu hộ; hỗ trợ; giúp đỡ

救援 (jiùyuán, Hán Việt: cứu viên) nghĩa là cứu hộ; hỗ trợ; giúp đỡ. Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

救 cứu · 17 từ

援 viên · 4 từ