Tâm HSK

外援

wàiyuán
ngoại viên
viện trợ nước ngoài; viện trợ từ bên ngoài; (thể thao) cầu thủ nước ngoài

外援 (wàiyuán, Hán Việt: ngoại viên) nghĩa là viện trợ nước ngoài; viện trợ từ bên ngoài; (thể thao) cầu thủ nước ngoài. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

外 ngoại · 59 từ

援 viên · 4 từ