无济于事 (wújìyúshì, Hán Việt: vô tể vu sự) nghĩa là (thành ngữ) không có kết quả; không có tác dụng. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
无 vô · 76 từ
无法wúfǎkhông thể无论wúlùndù thế nào đi nữa无聊wúliáochán无数wúshùvô số无关wúguānkhông liên quan无限wúxiànkhông giới hạn无效wúxiàokhông hợp lệ无奈wúnàikhông có lựa chọn nào khác
济 tể · 6 từ
经济jīngjìkinh tế救济jiùjìcứu trợ khẩn cấp市场经济shìchǎngjīngjìkinh tế thị trường同舟共济tóngzhōugòngjìcùng chèo thuyền qua sông接济jiējìhỗ trợ vật chất cho
于 vu · 45 từ
关于guānyúliên quan đến终于zhōngyúcuối cùng对于duìyúvề由于yóuyúdo于是yúshìthế là用于yòngyúsử dụng trong低于dīyúthấp hơn so với高于gāoyúlớn hơn