市场经济 (shìchǎngjīngjì, Hán Việt: thị trường kinh tể) nghĩa là kinh tế thị trường. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
市 thị · 12 từ
超市chāoshìsiêu thị城市chéngshìthành phố市场shìchǎngkhu chợ市区shìqūquận đô thị市民shìmíncư dân thành phố夜市yèshìchợ đêm上市shàngshìra mắt thị trường都市dūshìthành phố
场 trường · 40 từ
机场jīchǎngsân bay商场shāngchǎngtrung tâm thương mại球场qiúchǎngsân vận động市场shìchǎngkhu chợ停车场tíngchēchǎngbãi đỗ xe操场cāochǎngsân chơi现场xiànchǎnghiện trường广场guǎngchǎngquảng trường
经 kinh · 30 từ
已经yǐjīngđã经常jīngchángthường xuyên经过jīngguòđi qua经理jīnglǐquản lý经历jīnglìkinh nghiệm经验jīngyànkinh nghiệm经济jīngjìkinh tế曾经céngjīngmột lần