曾经 (céngjīng, Hán Việt: tằng kinh) nghĩa là một lần; đã; từng. Đây là từ vựng HSK 5.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
曾经 (céngjīng, Hán Việt: tằng kinh) nghĩa là một lần; đã; từng. Đây là từ vựng HSK 5.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.