Tâm HSK

曾经

céngjīng
tằng kinh
một lần; đã; từng

曾经 (céngjīng, Hán Việt: tằng kinh) nghĩa là một lần; đã; từng. Đây là từ vựng HSK 5.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

曾 tằng · 3 từ

经 kinh · 30 từ