似曾相识
sìcéngxiāngshí
tự tằng tương thức
cảm giác đã từng thấy (trải nghiệm thấy một tình huống giống hệt lần thứ hai); dường…
似曾相识 (sìcéngxiāngshí, Hán Việt: tự tằng tương thức) nghĩa là cảm giác đã từng thấy (trải nghiệm thấy một tình huống giống hệt lần thứ hai); dường…. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
似 tự · 9 từ
似乎sìhūdường như类似lèisìtương tự似的shìdedường như相似xiāngsìtương tự看似kànsìtrông như好似hǎosìdường như酷似kùsìcực kỳ giống似是而非sìshìérfēitưởng đúng mà lại sai
曾 tằng · 3 từ
相 tương · 48 từ
相信xiāngxìntin tưởng相机xiàngjīmáy ảnh照相zhàoxiàngchụp ảnh互相hùxiānglẫn nhau相同xiāngtónggiống hệt相互xiānghùlẫn nhau相比xiāngbǐso sánh相反xiāngfǎnđối lập