Tâm HSK

相识

xiāngshí
tương thức
làm quen; người quen

相识 (xiāngshí, Hán Việt: tương thức) nghĩa là làm quen; người quen. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Cụm từ thường gặp có 相识

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

相 tương · 48 từ

识 thức · 15 từ