认识 (rènshi, Hán Việt: nhận thức) nghĩa là biết; nhận ra; quen thuộc. Đây là từ vựng HSK 1, có trong HSK1 Bài 15 của giáo trình chuẩn.
Câu ví dụ với 认识
这个字我不认识,我读的是“大”。
zhè ge zì wǒ bú rèn shi, wǒ dú de shì “ dà ”。
Chữ này em không biết, em đọc là “大”.
我们是在大学认识的。
wǒ men shì zài dà xué rèn shi de。
Chúng tôi quen nhau ở trường đại học.
我们是九月认识的。
wǒ men shì jiǔ yuè rèn shi de。
Chúng tôi quen nhau vào tháng Chín.
你们是什么时候认识的?
nǐ men shì shén me shí hòu rèn shi de?
Các bạn quen nhau khi nào?
我们是二〇一八年认识的。
wǒ men shì èr líng yī bā nián rèn shi de。
Chúng tôi quen nhau năm 2018.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
认 nhận · 16 từ
认为rènwéitin认真rènzhēntận tâm认得rèndenhận ra承认chéngrènthừa nhận确认quèrènxác nhận否认fǒurèntuyên bố không đúng认定rèndìngcho rằng认可rènkěphê duyệt