Tâm HSK

们

men
môn
hậu tố số nhiều chỉ người

们 (men, Hán Việt: môn) nghĩa là hậu tố số nhiều chỉ người. Đây là từ vựng HSK 1.

Câu ví dụ với 们

我最喜欢踢足球。下午我们一起去踢足球吧!
wǒ zuì xǐ huan tī zú qiú。 xià wǔ wǒ men yì qǐ qù tī zú qiú ba!
Tôi thích đá bóng nhất. Chiều nay mình cùng đi đá bóng nhé!
我也要去,我们一起去吧!
wǒ yě yào qù, wǒ men yì qǐ qù ba!
Tôi cũng muốn đi, mình đi cùng nhau nhé!
和同学们一起去,有十几个人。
hé tóng xué men yì qǐ qù, yǒu shí jǐ gè rén。
Đi với các bạn cùng lớp, có hơn mười người ạ.
我们一起去跑步,好不好?
wǒ men yì qǐ qù pǎo bù, hǎo bu hǎo?
Mình cùng đi chạy bộ nhé, được không?
你生日的时候我们一起吃饭吧。
nǐ shēng rì de shí hòu wǒ men yì qǐ chī fàn ba。
Hôm sinh nhật bạn, mình cùng đi ăn nhé.

Cụm từ thường gặp có 们