早 (zǎo, Hán Việt: tảo) nghĩa là sớm; buổi sáng; chào buổi sáng. Đây là từ vựng HSK 1.
Câu ví dụ với 早
你是不是每天早上跑步?
nǐ shì bu shì měi tiān zǎo shàng pǎo bù?
Có phải sáng nào bạn cũng chạy bộ không?
我出院了,现在每天早上都跑步。
wǒ chū yuàn le, xiàn zài měi tiān zǎo shàng dōu pǎo bù。
Tôi ra viện rồi, giờ sáng nào cũng chạy bộ.
早上的时间是我的。
zǎo shàng de shí jiān shì wǒ de。
Thời gian buổi sáng là của tôi.
这是药,每天早上、中午都要吃。
zhè shì yào, měi tiān zǎo shàng、 zhōng wǔ dōu yào chī。
Đây là thuốc, mỗi ngày buổi sáng và buổi trưa đều phải uống.
好,明天早上七点见。
hǎo, míng tiān zǎo shàng qī diǎn jiàn。
Được, sáng mai bảy giờ gặp nhau.
Cụm từ thường gặp có 早
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.