一早 (yīzǎo, Hán Việt: nhất tảo) nghĩa là sớm vào buổi sáng; lúc bình minh. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Câu ví dụ với 一早
星期一早上,小明没有起床。
xīng qī yī zǎo shàng, xiǎo míng méi yǒu qǐ chuáng。
Sáng thứ Hai, Tiểu Minh không dậy.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
一 nhất · 126 từ
一些yìxiēmột ít, một vài一半yíbànmột nửa一起yìqǐcùng nhau一会儿yíhuìrmột lát, một chút一直yìzhíthẳng第一dì-yīthứ nhất一定yīdìngchắc chắn一样yīyànggiống