Tâm HSK

坐

zuò
tọa
ngồi; ngồi xuống; đi (xe buýt, máy bay, v.v.)

坐 (zuò, Hán Việt: tọa) nghĩa là ngồi; ngồi xuống; đi (xe buýt, máy bay, v.v.). Đây là từ vựng HSK 1, có trong HSK1 Bài 10 của giáo trình chuẩn.

Câu ví dụ với 坐

我是坐飞机来的。
wǒ shì zuò fēi jī lái de。
Tôi đến bằng máy bay.
坐出租车十分钟就到。
zuò chū zū chē shí fēn zhōng jiù dào。
Đi taxi mười phút là tới.
不太远,坐公共汽车二十分钟就到。
bú tài yuǎn, zuò gōng gòng qì chē èr shí fēn zhōng jiù dào。
Không xa lắm, đi xe buýt hai mươi phút là tới.
我坐公共汽车,要一个多小时。
wǒ zuò gōng gòng qì chē, yào yí gè duō xiǎo shí。
Tôi đi xe buýt, mất hơn một tiếng.
走着去要两个小时,你坐出租车吧。
zǒu zhe qù yào liǎng gè xiǎo shí, nǐ zuò chū zū chē ba。
Đi bộ mất hai tiếng đấy, anh đi taxi đi.

Cụm từ thường gặp có 坐