Tâm HSK

学校

xuéxiào
học giáo
trường học; Lượng từ: 所[suo3]

学校 (xuéxiào, Hán Việt: học giáo) nghĩa là trường học; Lượng từ: 所[suo3]. Đây là từ vựng HSK 1, có trong HSK1 Bài 7 của giáo trình chuẩn.

Câu ví dụ với 学校

爸爸,今天晚上你来学校接我吗?
bà ba, jīn tiān wǎn shàng nǐ lái xué xiào jiē wǒ ma?
Bố ơi, tối nay bố đến trường đón con không ạ?
我去同学家,他家在学校旁边。
wǒ qù tóng xué jiā, tā jiā zài xué xiào páng biān。
Con đến nhà bạn cùng lớp, nhà bạn ấy ở cạnh trường.
我不知道。她让你下午去学校找她。
wǒ bù zhī dào。 tā ràng nǐ xià wǔ qù xué xiào zhǎo tā。
Mình không biết. Cô bảo chiều nay bạn đến trường tìm cô.
玛丽,欢迎你来我们学校!
mǎ lì, huān yíng nǐ lái wǒ men xué xiào!
Mary, chào mừng bạn đến trường chúng mình!
可以啊,下午两点我在学校门口等你。
kě yǐ a, xià wǔ liǎng diǎn wǒ zài xué xiào mén kǒu děng nǐ。
Được chứ, hai giờ chiều mình đợi bạn ở cổng trường.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

学 học · 59 từ

校 giáo · 4 từ