Tâm HSK

穿

chuān
xuyên
mặc

穿 (chuān, Hán Việt: xuyên) nghĩa là mặc. Đây là từ vựng HSK 1, có trong HSK2 Bài 12 của giáo trình chuẩn.

Câu ví dụ với 穿

今天零下五度,你穿得太少了!
jīn tiān líng xià wǔ dù, nǐ chuān dé tài shǎo le!
Hôm nay âm năm độ, bạn mặc ít quá!
我弟弟昨天穿得很少,今天生病了。
wǒ dì di zuó tiān chuān dé hěn shǎo, jīn tiān shēng bìng le。
Em trai tôi hôm qua mặc ít, hôm nay ốm rồi.
好吧,我回家穿件衣服。我家离这儿很近。
hǎo ba, wǒ huí jiā chuān jiàn yī fu。 wǒ jiā lí zhè ér hěn jìn。
Thôi được, tôi về nhà mặc thêm áo. Nhà tôi gần đây.
今天零下八度,你穿得太少了。
jīn tiān líng xià bā dù, nǐ chuān dé tài shǎo le。
Hôm nay âm tám độ, con mặc ít quá.
多穿一件衣服再出去,别生病了。
duō chuān yí jiàn yī fu zài chū qù, bié shēng bìng le。
Mặc thêm một cái áo rồi hẵng ra, đừng để bị ốm.

Cụm từ thường gặp có 穿