喝 (hē, Hán Việt: hát) nghĩa là uống. Đây là từ vựng HSK 1, có trong HSK1 Bài 8 của giáo trình chuẩn.
Các nghĩa và cách đọc
- hē uống
- hè hô
Câu ví dụ với 喝
他每天都喝牛奶。
tā měi tiān dōu hē niú nǎi。
Ngày nào anh ấy cũng uống sữa.
是我的。房间里还有牛奶,你喝吗?
shì wǒ de。 fáng jiān lǐ hái yǒu niú nǎi, nǐ hē ma?
Của tôi. Trong phòng còn sữa, bạn uống không?
小明,你喝牛奶了吗?
xiǎo míng, nǐ hē niú nǎi le ma?
Tiểu Minh, con uống sữa chưa?
买完以后我们去喝咖啡,可以吗?
mǎi wán yǐ hòu wǒ men qù hē kā fēi, kě yǐ ma?
Mua xong mình đi uống cà phê được không?
好的。您还要喝点儿什么?
hǎo de。 nín hái yào hē diǎn ér shén me?
Vâng. Anh có uống gì nữa không ạ?