正在 (zhèngzài, Hán Việt: chính tại) nghĩa là đang. Đây là từ vựng HSK 1, có trong HSK2 Bài 10 của giáo trình chuẩn.
Câu ví dụ với 正在
我正在找手机,你帮助我一下吧。
wǒ zhèng zài zhǎo shǒu jī, nǐ bāng zhù wǒ yí xià ba。
Tôi đang tìm điện thoại, bạn giúp tôi chút.
他正在洗西瓜。
tā zhèng zài xǐ xī guā。
Anh ấy đang rửa dưa hấu.
我正在洗衣服。有什么事吗?
wǒ zhèng zài xǐ yī fu。 yǒu shén me shì ma?
Mình đang giặt quần áo. Có chuyện gì không?
星期六上午,小明正在家里做汉语题。
xīng qī liù shàng wǔ, xiǎo míng zhèng zài jiā lǐ zuò hàn yǔ tí。
Sáng thứ Bảy, Tiểu Minh đang ở nhà làm bài tập tiếng Trung.
他去问哥哥,哥哥正在看手机,说:“别问我,我很忙。”
tā qù wèn gē ge, gē ge zhèng zài kàn shǒu jī, shuō:“ bié wèn wǒ, wǒ hěn máng。”
Cậu đi hỏi anh trai, anh đang xem điện thoại, nói: “Đừng hỏi anh, anh bận lắm.”
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
正 chính · 32 từ
真正zhēnzhèngchính hãng正常zhèngchángbình thường正确zhèngquèđúng正式zhèngshìtrang trọng正好zhènghǎovừa反正fǎnzhèngdù sao đi nữa改正gǎizhèngsửa chữa正如zhèngrúgiống như