Tâm HSK

现在

xiànzài
hiện tại
bây giờ; hiện tại; lúc này
NOW

现在 (xiànzài, Hán Việt: hiện tại) nghĩa là bây giờ; hiện tại; lúc này. Đây là từ vựng HSK 1, có trong HSK1 Bài 11 của giáo trình chuẩn.

Câu ví dụ với 现在

我出院了,现在每天早上都跑步。
wǒ chū yuàn le, xiàn zài měi tiān zǎo shàng dōu pǎo bù。
Tôi ra viện rồi, giờ sáng nào cũng chạy bộ.
你现在多少公斤?
nǐ xiàn zài duō shǎo gōng jīn?
Anh bây giờ nặng bao nhiêu cân?
现在车不多,很快。
xiàn zài chē bù duō, hěn kuài。
Giờ này xe không đông, nhanh lắm.
妈妈,我们现在去商店,好吗?
mā ma, wǒ men xiàn zài qù shāng diàn, hǎo ma?
Mẹ ơi, bây giờ mình đi cửa hàng nhé?
好!我现在就去。
hǎo! wǒ xiàn zài jiù qù。
Vâng! Con đi ngay đây.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

现 hiện · 25 từ

在 tại · 21 từ