Tâm HSK

现场

xiànchǎng
hiện trường
hiện trường (của vụ án, tai nạn, v.v.); tại chỗ; tại hiện trường

现场 (xiànchǎng, Hán Việt: hiện trường) nghĩa là hiện trường (của vụ án, tai nạn, v.v.); tại chỗ; tại hiện trường. Đây là từ vựng HSK 5.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

现 hiện · 25 từ

场 trường · 40 từ