现场 (xiànchǎng, Hán Việt: hiện trường) nghĩa là hiện trường (của vụ án, tai nạn, v.v.); tại chỗ; tại hiện trường. Đây là từ vựng HSK 5.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
现 hiện · 25 từ
现在xiànzàibây giờ发现fāxiànđể ý出现chūxiànxuất hiện表现biǎoxiànthể hiện现金xiànjīntiền mặt现有xiànyǒuhiện có实现shíxiànđạt được现实xiànshíthực tế