个人 (gèrén, Hán Việt: cá nhân) nghĩa là cá nhân; riêng tư; bản thân. Đây là từ vựng HSK 5.
Câu ví dụ với 个人
和同学们一起去,有十几个人。
hé tóng xué men yì qǐ qù, yǒu shí jǐ gè rén。
Đi với các bạn cùng lớp, có hơn mười người ạ.
不贵,两个人吃不到一百块钱。
bú guì, liǎng gè rén chī bú dào yì bǎi kuài qián。
Không đắt, hai người ăn chưa tới một trăm tệ.
那个人说:“对不起,我不是大卫,我是这儿的服务员。”
nà gè rén shuō:“ duì bù qǐ, wǒ bú shì dà wèi, wǒ shì zhè ér de fú wù yuán。”
Người đó nói: “Xin lỗi, tôi không phải David, tôi là nhân viên phục vụ ở đây.”
下午,天很晴,她从宾馆出来,一个人去玩儿了。
xià wǔ, tiān hěn qíng, tā cóng bīn guǎn chū lái, yí gè rén qù wán ér le。
Buổi chiều trời nắng đẹp, cô ra khỏi khách sạn, đi chơi một mình.
你好,你们几个人?
nǐ hǎo, nǐ men jǐ gè rén?
Xin chào, các anh đi mấy người?
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
个 cá · 12 từ
个子gèzivóc dáng, chiều cao整个zhěnggètoàn bộ各个gègèmỗi个性gèxìngcá tính个别gèbiécá nhân个体gètǐcá nhân上个月shànggèyuètháng trước个案gèàntrường hợp cá nhân