Tâm HSK

精神

jīngshén
tinh thần
tinh thần; tâm trí; ý thức

精神 (jīngshén, Hán Việt: tinh thần) nghĩa là tinh thần; tâm trí; ý thức. Đây là từ vựng HSK 5.

Các nghĩa và cách đọc

  • jīng shén tinh thần; tâm trí; ý thức
  • jīng shen sinh lực; sức sống; phấn chấn; ưa nhìn

Cụm từ thường gặp có 精神

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

精 tinh · 27 từ

神 thần · 16 từ