精神 (jīngshén, Hán Việt: tinh thần) nghĩa là tinh thần; tâm trí; ý thức. Đây là từ vựng HSK 5.
Các nghĩa và cách đọc
- jīng shén tinh thần; tâm trí; ý thức
- jīng shen sinh lực; sức sống; phấn chấn; ưa nhìn
Cụm từ thường gặp có 精神
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
精 tinh · 27 từ
精彩jīngcǎituyệt vời精力jīnglìnăng lượng精心jīngxīnhết sức cẩn thận酒精jiǔjīngcồn精确jīngquèchính xác精致jīngzhìtinh xảo精美jīngměitinh xảo精通jīngtōngthành thạo