Tâm HSK

精心

jīngxīn
tinh tâm
hết sức cẩn thận; kỹ lưỡng; tỉ mỉ

精心 (jīngxīn, Hán Việt: tinh tâm) nghĩa là hết sức cẩn thận; kỹ lưỡng; tỉ mỉ. Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

精 tinh · 27 từ

心 tâm · 105 từ