抑制 (yìzhì, Hán Việt: ức chế) nghĩa là ức chế; đè nén; kiềm chế. Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
抑 ức · 5 từ
压抑yāyìkiềm chế hoặc đè nén cảm xúc抑郁yìyùchán nản抑郁症yìyùzhèngtrầm cảm lâm sàng抑扬顿挫yìyángdùncuòxem 頓挫抑揚|顿挫抑扬[dun4 cuo4 yi4 yang2]