Tâm HSK

压抑

yāyì
áp ức
kiềm chế hoặc đè nén cảm xúc; ngột ngạt; chán nản

压抑 (yāyì, Hán Việt: áp ức) nghĩa là kiềm chế hoặc đè nén cảm xúc; ngột ngạt; chán nản. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

压 áp · 16 từ

抑 ức · 5 từ