Tâm HSK

制度

zhìdù
chế độ
hệ thống (ví dụ: chính trị, hành chính, v.v.); thiết chế

制度 (zhìdù, Hán Việt: chế độ) nghĩa là hệ thống (ví dụ: chính trị, hành chính, v.v.); thiết chế. Đây là từ vựng HSK 5.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

制 chế · 32 từ

度 độ · 37 từ