Tâm HSK

势力

shìli
thế lực
quyền lực; ảnh hưởng; một lực lượng (quân sự, chính trị v.v.)

势力 (shìli, Hán Việt: thế lực) nghĩa là quyền lực; ảnh hưởng; một lực lượng (quân sự, chính trị v.v.). Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

势 thế · 19 từ

力 lực · 64 từ