势力 (shìli, Hán Việt: thế lực) nghĩa là quyền lực; ảnh hưởng; một lực lượng (quân sự, chính trị v.v.). Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
势 thế · 19 từ
优势yōushìsự vượt trội形势xíngshìhoàn cảnh姿势zīshìtư thế趋势qūshìxu hướng手势shǒushìcử chỉ局势júshìtình hình强势qiángshìmạnh mẽ气势qìshìtác phong oai nghiêm