Tâm HSK

趋势

qūshì
xu thế
xu hướng; khuynh hướng

趋势 (qūshì, Hán Việt: xu thế) nghĩa là xu hướng; khuynh hướng. Đây là từ vựng HSK 5.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

趋 xu · 3 từ

势 thế · 19 từ