Tâm HSK

形势

xíngshì
hình thế
hoàn cảnh; tình hình; địa hình

形势 (xíngshì, Hán Việt: hình thế) nghĩa là hoàn cảnh; tình hình; địa hình. Đây là từ vựng HSK 5.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

形 hình · 20 từ

势 thế · 19 từ