劝 quànkhuyếnkhuyên; giục; cố gắng thuyết phục HSK 5 劝 (quàn, Hán Việt: khuyến) nghĩa là khuyên; giục; cố gắng thuyết phục. Đây là từ vựng HSK 5. Học từ này trong Tâm HSKXem cây từ của chữ 劝 Cụm từ thường gặp có 劝劝说quànshuōthuyết phục劝告quàngàokhuyên nhủ劝阻quànzǔkhuyên ngăn