劝告 (quàngào, Hán Việt: khuyến cáo) nghĩa là khuyên nhủ; thúc giục; khuyên răn. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
劝告 (quàngào, Hán Việt: khuyến cáo) nghĩa là khuyên nhủ; thúc giục; khuyên răn. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.