Tâm HSK

劝告

quàngào
khuyến cáo
khuyên nhủ; thúc giục; khuyên răn

劝告 (quàngào, Hán Việt: khuyến cáo) nghĩa là khuyên nhủ; thúc giục; khuyên răn. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

劝 khuyến · 3 từ

告 cáo · 21 từ