告诉 (gàosu, Hán Việt: cáo tố) nghĩa là nói cho biết. Đây là từ vựng HSK 2, có trong HSK2 Bài 8 của giáo trình chuẩn.
Bẫy Hán Việt: Dễ nhầm với “tố cáo”; 告诉 chỉ là nói cho ai biết.
Các nghĩa và cách đọc
- gào sù khởi kiện; nộp đơn khiếu nại
- gào su nói; thông báo; cho biết
Câu ví dụ với 告诉
我要问问妈妈,晚上再告诉你。
wǒ yào wèn wèn mā ma, wǎn shàng zài gào sù nǐ。
Tôi phải hỏi mẹ đã, tối nói bạn sau.
好,谢谢你告诉我。
hǎo, xiè xiè nǐ gào sù wǒ。
Được, cảm ơn bạn đã báo cho mình.
大卫在电话里告诉他:“我很高,衣服是白的。”
dà wèi zài diàn huà lǐ gào sù tā:“ wǒ hěn gāo, yī fu shì bái de。”
David nói với anh qua điện thoại: “Tôi rất cao, mặc áo trắng.”
玛丽问:“你为什么不早告诉我?”
mǎ lì wèn:“ nǐ wèi shén me bù zǎo gào sù wǒ?”
Mary hỏi: “Sao em không nói với chị sớm hơn?”
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
告 cáo · 21 từ
广告guǎnggàoquảng cáo报告bàogàothông báo告别gàobiérời đi转告zhuǎngàotruyền đạt警告jǐnggàocảnh báo公告gōnggàođăng thông báo被告bèigàobị cáo告知gàozhībáo tin