长 (cháng, Hán Việt: trường) nghĩa là dài. Đây là từ vựng HSK 2, có trong HSK2 Bài 4 của giáo trình chuẩn.
Các nghĩa và cách đọc
- cháng chiều dài; dài; mãi mãi
- zhǎng trưởng; đứng đầu; người lớn
Câu ví dụ với 长
你每天跑多长时间?
nǐ měi tiān pǎo duō cháng shí jiān?
Mỗi ngày bạn chạy bao lâu?
大卫,你学汉语多长时间了?
dà wèi, nǐ xué hàn yǔ duō cháng shí jiān le?
David, em học tiếng Trung bao lâu rồi?
十点的。到机场要多长时间?
shí diǎn de。 dào jī chǎng yào duō cháng shí jiān?
Mười giờ. Đến sân bay mất bao lâu?
她长得真漂亮!她手里拿着什么?
tā cháng dé zhēn piào liang! tā shǒu lǐ ná zhe shén me?
Bạn ấy xinh thật! Bạn ấy đang cầm gì trong tay thế?
好吧。爸爸,我想快点儿长高。
hǎo ba。 bà ba, wǒ xiǎng kuài diǎn ér cháng gāo。
Vâng ạ. Bố ơi, con muốn mau cao lớn.
Cụm từ thường gặp có 长
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.