Tâm HSK

名

míng
danh
tên; thứ hạng (第一名)

名 (míng, Hán Việt: danh) nghĩa là tên; thứ hạng (第一名). Đây là từ vựng HSK 2.

Câu ví dụ với 名

她手里拿着一张纸,上面写着宾馆的名字。
tā shǒu lǐ ná zhe yì zhāng zhǐ, shàng miàn xiě zhe bīn guǎn de míng zì。
Cô cầm trong tay một tờ giấy, trên đó có viết tên khách sạn.
你叫什么名字?
nǐ jiào shén me míng zì?
Bạn tên là gì?
你好!你叫什么名字?
nǐ hǎo! nǐ jiào shén me míng zì?
Chào bạn! Bạn tên là gì?
你好!我叫玛丽。你叫什么名字?
nǐ hǎo! wǒ jiào mǎ lì。 nǐ jiào shén me míng zì?
Chào bạn! Mình tên là Mary. Bạn tên là gì?
你的名字怎么读?
nǐ de míng zì zěn me dú?
Tên bạn đọc thế nào?

Cụm từ thường gặp có 名

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

名 danh · 40 từ