点名
diǎnmíng
điểm danh
điểm danh; nhắc tên ai đó; (gọi hoặc khen ngợi hoặc phê bình ai đó) theo tên
点名 (diǎnmíng, Hán Việt: điểm danh) nghĩa là điểm danh; nhắc tên ai đó; (gọi hoặc khen ngợi hoặc phê bình ai đó) theo tên. Đây là từ vựng HSK 4.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
点 điểm · 38 từ
有点儿yǒudiǎnrhơi, có chút地点dìdiǎnnơi晚点wǎndiǎntrễ重点chóngdiǎnkể lại特点tèdiǎnđặc điểm缺点quēdiǎnđiểm yếu优点yōudiǎnưu điểm点头diǎntóugật đầu