Tâm HSK

局势

júshì
cục thế
tình hình; trạng thái (của sự việc)

局势 (júshì, Hán Việt: cục thế) nghĩa là tình hình; trạng thái (của sự việc). Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

局 cục · 15 từ

势 thế · 19 từ