Tâm HSK

局限

júxiàn
cục hạn
giới hạn; hạn chế; ràng buộc cái gì trong phạm vi nhất định

局限 (júxiàn, Hán Việt: cục hạn) nghĩa là giới hạn; hạn chế; ràng buộc cái gì trong phạm vi nhất định. Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

局 cục · 15 từ

限 hạn · 12 từ