路面 (lùmiàn, Hán Việt: lộ diện) nghĩa là bề mặt đường. Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
路 lộ · 40 từ
路上lùshangtrên đường走路zǒulùđi bộ路口lùkǒungã tư, giao lộ马路mǎlùđường phố路边lùbiānlề đường道路dàolùđường公路gōnglùđường cao tốc路过lùguòđi qua hoặc xuyên qua